热的
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "热的" (rè de) nghĩa là "Nóng", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 的 (de): của.
Thành phần cấu tạo
热的
Nóng
执
灬
白
勺
Hình ảnh:

Phân tích từ 热的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Nóng
Ví dụ (3)
这碗汤是热的。
Bát canh này nóng.
This bowl of soup is hot.
热的茶可以让身体暖起来。
Trà nóng có thể làm cơ thể ấm lên.
Hot tea can warm up your body.
请小心,这个盘子是热的。
Cẩn thận, chiếc đĩa này nóng.
Please be careful, this plate is hot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây