ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很热
hěnrè
Rất nóng
Hán việt: hẫn nhiệt
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "很热" (hěnrè) nghĩa là "Rất nóng", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 热 (rè): nóng.

Thành phần cấu tạo

很热
hěnrè
Rất nóng
彳
艮
执
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất nóng
Ví dụ (3)
jīntiān今天tiānqì天气hěn很rè热,chūmén出门shí时jìde记得dàishàng带上zhēyáng遮阳sǎn伞hé和yǐnyòngshuǐ饮用水。
Hôm nay thời tiết rất nóng, khi ra ngoài nhớ mang theo ô che nắng và nước uống.
The weather is very hot today; remember to bring a sun umbrella and drinking water when going out.
zhè这bēi杯chá茶hěn很rè热。
Cốc trà này rất nóng.
This cup of tea is very hot.
fángjiān房间lǐ里hěn很rè热,xūyào需要kāi开chuāng窗。
Trong phòng rất nóng, cần mở cửa sổ.
It is very hot in the room; we need to open a window.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây