很热
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "很热" (hěnrè) nghĩa là "Rất nóng", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 热 (rè): nóng.
Thành phần cấu tạo
很热
Rất nóng
彳
艮
执
灬
Hình ảnh:

Phân tích từ 很热
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất nóng
Ví dụ (3)
今天天气很热,出门时记得带上遮阳伞和饮用水。
Hôm nay thời tiết rất nóng, khi ra ngoài nhớ mang theo ô che nắng và nước uống.
The weather is very hot today; remember to bring a sun umbrella and drinking water when going out.
这杯茶很热。
Cốc trà này rất nóng.
This cup of tea is very hot.
房间里很热,需要开窗。
Trong phòng rất nóng, cần mở cửa sổ.
It is very hot in the room; we need to open a window.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây