ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很大
hěndà
Rất lớn
Hán việt: hẫn đại
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "很大" (hěndà) nghĩa là "Rất lớn", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 大 (dà): to.

Thành phần cấu tạo

很大
hěndà
Rất lớn
彳
艮
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất lớn
Ví dụ (3)
zhè这gè个fángjiān房间hěn很dà大。
Căn phòng này rất lớn.
This room is very large.
fēng风hěn很dà大,bié别chūmén出门。
Gió rất lớn, đừng ra ngoài.
The wind is very strong; don't go out.
tā他de的jìnbù进步hěn很dà大。
Tiến bộ của anh ấy rất lớn.
He has made great progress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây