很大
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "很大" (hěndà) nghĩa là "Rất lớn", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 大 (dà): to.
Thành phần cấu tạo
很大
Rất lớn
彳
艮
大
Hình ảnh:

Phân tích từ 很大
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất lớn
Ví dụ (3)
这个房间很大。
Căn phòng này rất lớn.
This room is very large.
风很大,别出门。
Gió rất lớn, đừng ra ngoài.
The wind is very strong; don't go out.
他的进步很大。
Tiến bộ của anh ấy rất lớn.
He has made great progress.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây