变化很大
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "变化很大" (biànhuà hěn dà) mang nghĩa "Thay đổi lớn", kết hợp bởi 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 很 (hěn - hẫn): "rất" + 大 (dà - đại): "to". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 很: Đang bước đi (彳) trên đường mà gặp vách núi cứng rắn (艮) chắn ngang khiến việc di chuyển trở nên vất vả rất nhiều, rất lắm (很). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).
Thành phần cấu tạo
变化很大
Thay đổi lớn
Hình ảnh:

Phân tích từ 变化很大
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Thay đổi lớn
Ví dụ (3)
这座城市近年变化很大。
Thành phố này những năm gần đây thay đổi rất lớn.
This city has changed a lot in recent years.
他毕业后变化很大。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy thay đổi rất nhiều.
He has changed a lot since graduating.
市场趋势变化很大。
Xu hướng thị trường thay đổi rất lớn.
Market trends have changed significantly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây