很高
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Ngước nhìn lên vách núi dựng đứng trên đường đi (很: bộ Xích 彳 và bộ Cấn 艮) lại thấy tòa lầu các sừng sững vươn tận mây xanh (高: bộ Cao), gợi lên chiều cao vượt trội, "rất cao" (很高 - hẫn cao).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 很高
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất cao
Ví dụ (3)
这座楼很高。
Tòa nhà này rất cao.
This building is very tall.
他的成绩很高。
Thành tích của anh ấy rất cao.
His grades are very high.
山上的气温不很高。
Nhiệt độ trên núi không cao lắm.
The temperature on the mountain is not very high.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây