ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很高
hěngāo
Rất cao
Hán việt: hẫn cao
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Ngước nhìn lên vách núi dựng đứng trên đường đi (很: bộ Xích 彳 và bộ Cấn 艮) lại thấy tòa lầu các sừng sững vươn tận mây xanh (高: bộ Cao), gợi lên chiều cao vượt trội, "rất cao" (很高 - hẫn cao).

Thành phần cấu tạo

很高
hěngāo
Rất cao
很
hěn • hẫn
rất
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ, con đường (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, ngăn cản, quay đầu nhìn (nằm bên phải)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất cao
Ví dụ (3)
zhè这zuò座lóu楼hěn很gāo高。
Tòa nhà này rất cao.
This building is very tall.
tā他de的chéngjì成绩hěn很gāo高。
Thành tích của anh ấy rất cao.
His grades are very high.
shān山shàng上de的qìwēn气温bù不hěn很gāo高。
Nhiệt độ trên núi không cao lắm.
The temperature on the mountain is not very high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây