ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很少
hěnshǎo
Rất ít
Hán việt: hẫn thiểu
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "很少" (hěnshǎo) nghĩa là "Rất ít", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 少 (shǎo): ít.

Thành phần cấu tạo

很少
hěnshǎo
Rất ít
彳
艮
小
丿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất ít
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里rén人hěn很shǎo少。
Ở đây rất ít người.
There are very few people here.
tā他hěn很shǎo少chídào迟到。
Anh ấy rất ít khi đến muộn.
He is rarely late.
zhè这zhǒng种jīhuì机会hěn很shǎo少。
Cơ hội kiểu này rất ít.
This kind of opportunity is rare.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây