很少
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "很少" (hěnshǎo) nghĩa là "Rất ít", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 少 (shǎo): ít.
Thành phần cấu tạo
很少
Rất ít
彳
艮
小
丿
Hình ảnh:

Phân tích từ 很少
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất ít
Ví dụ (3)
这里人很少。
Ở đây rất ít người.
There are very few people here.
他很少迟到。
Anh ấy rất ít khi đến muộn.
He is rarely late.
这种机会很少。
Cơ hội kiểu này rất ít.
This kind of opportunity is rare.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây