ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
少
shǎo
ít, thiếu (số lượng nhỏ).
Hán việt: thiểu
丨ノ丶ノ
4
多
本
HSK 1
Động từTính từTrạng từ

Gợi nhớ

Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少).

Thành phần cấu tạo

少
shǎo
ít, thiếu, không đủ
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:ít, thiếu (số lượng nhỏ).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里rén人hěn很shǎo少。
Ở đây rất ít người.
There are very few people here.
wǒ我de的qián钱hěn很shǎo少。
Tiền của tôi rất ít.
I have very little money.
duō多tuì退shǎo少bǔ补。
Thừa trả lại, thiếu (ít) thì bù vào.
Refund any overpayment and request payment for any shortfall.
shǎo少le了yì一běn本shū书。
Thiếu (mất) mất một cuốn sách.
One book is missing.
yuèláiyuèshǎo越来越少。
Càng ngày càng ít.
Less and less.
2
động từ / phó từ (mệnh lệnh)
Nghĩa:bớt, ít (làm gì đó ít đi - dùng để khuyên bảo).
Ví dụ (5)
shǎo少chī吃diǎnr点儿,duō多yùndòng运动。
Ăn ít đi một chút, vận động nhiều lên.
Eat less and exercise more.
shǎo少hē喝diǎn点jiǔ酒。
Uống ít rượu thôi.
Drink less alcohol.
shǎo少shuō说fèihuà废话!
Bớt nói nhảm đi!
Cut the nonsense!
yǐhòu以后shǎo少gēn跟tā他láiwǎng来往。
Sau này bớt qua lại với hắn ta đi.
Have less contact with him from now on.
shǎo少lái来zhè这yí一tào套!
Bớt giở cái trò đó đi! (Đừng có diễn nữa).
Cut it out with that stuff!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây