ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缺少
quēshǎo
thiếu, thiếu thốn, không có đủ.
Hán việt: khuyết thiểu
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "缺少" (quēshǎo) mang nghĩa "thiếu", kết hợp bởi 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt" + 少 (shǎo - thiểu): "ít". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺). • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少).

Thành phần cấu tạo

缺少
quēshǎo
thiếu
缺
quē • khuyết
Thiếu hụt
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thiếu, thiếu thốn, không có đủ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们xiànzài现在quēshǎo缺少rénshǒu人手。
Chúng tôi hiện giờ đang thiếu nhân lực.
We are short-handed right now.
zhíwù植物shēngzhǎng生长bù不néng能quēshǎo缺少yángguāng阳光hé和shuǐ水。
Thực vật sinh trưởng không thể thiếu ánh nắng và nước.
Plants cannot grow without sunlight and water.
tā他suīrán虽然niánqīng年轻,dànshì但是quēshǎo缺少jīngyàn经验。
Anh ấy tuy trẻ tuổi, nhưng lại thiếu kinh nghiệm.
Although he is young, he lacks experience.
quēshǎo缺少yùndòng运动duì对shēntǐ身体bù不hǎo好。
Thiếu vận động không tốt cho sức khỏe.
Lack of exercise is bad for your health.
zhè这piān篇zuòwén作文quēshǎo缺少zhǔyào主要guāndiǎn观点。
Bài văn này thiếu quan điểm chính.
This essay lacks a main point.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây