ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缺点
quēdiǎn
khuyết điểm, nhược điểm, thiếu sót.
Hán việt: khuyết điểm
优点
个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "缺点" (quēdiǎn) nghĩa là "Nhược điểm, khuyết điểm", ghép bởi: 缺 (quē): Thiếu hụt + 点 (diǎn): điểm.

Thành phần cấu tạo

缺点
quēdiǎn
Nhược điểm, khuyết điểm
缶
夬
占
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khuyết điểm, nhược điểm, thiếu sót.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有yōudiǎn优点hé和quēdiǎn缺点。
Mỗi người đều có ưu điểm và khuyết điểm.
Everyone has strengths and weaknesses.
tā他de的zuì最dà大quēdiǎn缺点jiù就shì是tài太lǎn懒。
Khuyết điểm lớn nhất của anh ấy chính là quá lười biếng.
His biggest weakness is that he is too lazy.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会kèfú克服zìjǐ自己de的quēdiǎn缺点。
Chúng ta phải học cách khắc phục khuyết điểm của bản thân.
We need to learn to overcome our own shortcomings.
zhè这gè个jìhuà计划yǒu有yí一gè个míngxiǎn明显de的quēdiǎn缺点。
Kế hoạch này có một nhược điểm rõ ràng.
This plan has an obvious drawback.
qǐng请nǐ你zhǐchū指出wǒ我de的quēdiǎn缺点,wǒ我huì会gǎizhèng改正de的。
Xin bạn hãy chỉ ra thiếu sót của tôi, tôi sẽ sửa chữa.
Please point out my shortcomings, and I will correct them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây