ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优缺点
yōu quē diǎn
Ưu nhược điểm
Hán việt: ưu khuyết điểm
—

Gợi nhớ

Từ "优缺点" (yōu quē diǎn) mang nghĩa "Ưu nhược điểm", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 缺 (quē - khuyết): "Thiếu hụt" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 缺: Chiếc bình gốm sành (缶) chẳng may bị sứt mẻ mất một mảnh lớn (夬), để lại khoảng trống thiếu hụt, khiếm khuyết (缺). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

优缺点
yōu quē diǎn
Ưu nhược điểm
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
缺
quē • khuyết
Thiếu hụt
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ưu nhược điểm
Ví dụ (3)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的yōuquēdiǎn优缺点。
Mỗi người đều có ưu nhược điểm của riêng mình.
Everyone has their own pros and cons.
fēnxī分析zhè这gè个fāng'àn方案de的yōuquēdiǎn优缺点。
Phân tích ưu nhược điểm của phương án này.
Analyze the advantages and disadvantages of this plan.
zhè这liǎng两zhǒng种chǎnpǐn产品gè各yǒu有yōuquēdiǎn优缺点。
Hai loại sản phẩm này đều có ưu nhược điểm riêng.
These two products each have their pros and cons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây