ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
点球
diǎnqiú
Cú sút phạt đền
Hán việt: điểm cầu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "点球" (diǎnqiú) nghĩa là "Cú sút phạt đền", ghép bởi: 点 (diǎn): điểm + 球 (qiú): bóng.

Thành phần cấu tạo

点球
diǎnqiú
Cú sút phạt đền
占
灬
王
求

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cú sút phạt đền
Ví dụ (3)
cáipàn裁判pàn判gěi给zhǔduì主队yí一gè个diǎnqiú点球。
Trọng tài cho đội chủ nhà một quả phạt đền.
The referee awarded a penalty kick to the home team.
tā他fá罚jìn进le了diǎnqiú点球。
Anh ấy sút thành công quả phạt đền.
He converted the penalty kick.
diǎnqiú点球juédìng决定le了bǐsài比赛jiéguǒ结果。
Quả phạt đền đã quyết định kết quả trận đấu.
The penalty kick decided the outcome of the match.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây