ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优秀
yōuxiù
xuất sắc, ưu tú, giỏi giang (phẩm chất, thành tích vượt trội).
Hán việt: ưu tú
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Một người (亻) có phẩm chất vượt trội hơn hẳn (尤) số đông (优 - ưu) và tỏa sáng rực rỡ như bông lúa (禾) trổ đòng đẹp đẽ nhất (秀 - tú: bộ Hòa 禾 và chữ Nãi 乃), ấy là người học trò "giỏi, ưu tú" (优秀).

Thành phần cấu tạo

优秀
yōuxiù
Giỏi
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
秀
xiù • tú
đẹp
禾
Bộ Hòa
Cây lúa trĩu bông (phía trên)
乃
Chữ Nãi
Dáng uốn cong trổ bông (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xuất sắc, ưu tú, giỏi giang (phẩm chất, thành tích vượt trội).
Ví dụ (5)
tā他shì是yì一míng名fēicháng非常yōuxiù优秀de的bìyèshēng毕业生。
Anh ấy là một sinh viên tốt nghiệp vô cùng xuất sắc.
He is an outstanding graduate.
yīnwèi因为chéngjì成绩yōuxiù优秀,xuéxiào学校fāgěi发给le了tā他quán全é额jiǎngxuéjīn奖学金。
Vì thành tích xuất sắc, nhà trường đã cấp cho cậu ấy học bổng toàn phần.
Because of his excellent academic performance, the school awarded him a full scholarship.
zhè这jiā家gōngsī公司zhǐ只zhāopìn招聘zuì最yōuxiù优秀de的yuángōng员工。
Công ty này chỉ tuyển dụng những nhân viên ưu tú nhất.
This company recruits only the most outstanding employees.
wǒmen我们yào要jìchéng继承hé和fāyáng发扬zhōnghuámínzú中华民族de的yōuxiù优秀chuántǒng传统。
Chúng ta phải kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp (ưu tú) của dân tộc Trung Hoa.
We must inherit and carry forward the fine traditions of the Chinese nation.
zhè这bù部diànyǐng电影shì是yí一bù部yōuxiù优秀de的yìshù艺术zuòpǐn作品。
Bộ phim này là một tác phẩm nghệ thuật xuất sắc.
This film is an outstanding work of art.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây