ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优秀学生竞赛
yōuxiù xuéshēng jìngsài
Thi học sinh giỏi
Hán việt: ưu tú học sinh cạnh tái
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "优秀学生竞赛" (yōuxiù xuéshēng jìngsài) mang nghĩa "Thi học sinh giỏi", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 秀 (xiù - tú): "đẹp" + 学 (xué - học): "học" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 竞 (jìng - cạnh): "Cạnh tranh" + 赛 (sài - tái): "Cuộc thi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 秀: Bông lúa non (禾) vươn mình uốn cong (乃) trổ đòng óng ả, khoe vẻ đẹp thanh tú và ưu tú nhất cánh đồng (秀). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 竞: Hai người anh em (兄) cùng đứng thẳng (立) trên vạch xuất phát để đua tài xem ai giành chiến thắng trong cuộc cạnh tranh (竞). • Chữ 赛: Dưới một mái nhà chung (宀), mọi người đem tài năng quý giá như bảo bối (贝) ra tranh tài trong cuộc thi, trận đấu (赛).

Thành phần cấu tạo

优秀学生竞赛
yōuxiù xuéshēng jìngsài
Thi học sinh giỏi
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
秀
xiù • tú
đẹp
禾
Bộ Hòa
Cây lúa trĩu bông (phía trên)
乃
Chữ Nãi
Dáng uốn cong trổ bông (phía dưới)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
竞
jìng • cạnh
Cạnh tranh
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (phía dưới)
赛
sài • tái
Cuộc thi
宀
Bộ Miên
Mái nhà / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thi học sinh giỏi
Ví dụ (3)
tā他cānjiā参加le了shùxué数学yōuxiù优秀xuésheng学生jìngsài竞赛。
Anh ấy tham gia kỳ thi học sinh giỏi toán.
He participated in the math competition for outstanding students.
yōuxiù优秀xuésheng学生jìngsài竞赛xiàzhōu下周jǔxíng举行。
Kỳ thi học sinh giỏi sẽ tổ chức tuần sau.
The competition for outstanding students will be held next week.
xuéxiào学校wèi为yōuxiù优秀xuésheng学生jìngsài竞赛zuò做zhǔnbèi准备。
Trường chuẩn bị cho kỳ thi học sinh giỏi.
The school is preparing for the outstanding students competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây