赛
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フノ丶
14
场, 轮
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới một mái nhà chung (宀), mọi người đem tài năng quý giá như bảo bối (贝) ra tranh tài trong cuộc thi, trận đấu (赛).
Thành phần cấu tạo
赛
Cuộc thi, trận đấu
宀
Bộ Miên
Mái nhà / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cuộc thi, trận đấu
Ví dụ (3)
明天有一场比赛。
Ngày mai có một trận đấu.
There is a match tomorrow.
他参加了歌唱赛。
Anh ấy tham gia cuộc thi hát.
He participated in the singing competition.
决赛将在晚上举行。
Trận chung kết sẽ diễn ra vào buổi tối.
The final will be held in the evening.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây