ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赛跑
sàipǎo
chạy đua, thi chạy
Hán việt: tái bào
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "赛跑" (sàipǎo) mang nghĩa "chạy đua, thi chạy", kết hợp bởi 赛 (sài - tái): "Cuộc thi" + 跑 (pǎo - bào): "chạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赛: Dưới một mái nhà chung (宀), mọi người đem tài năng quý giá như bảo bối (贝) ra tranh tài trong cuộc thi, trận đấu (赛). • Chữ 跑: Đôi bàn chân (足) cuộn tròn (包) bám mặt đất bật nhảy liên hồi về phía trước với tốc độ nhanh là đang chạy (跑).

Thành phần cấu tạo

赛跑
sàipǎo
chạy đua, thi chạy
赛
sài • tái
Cuộc thi
宀
Bộ Miên
Mái nhà / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
跑
pǎo • bào
chạy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chạy đua, thi chạy
Ví dụ (5)
wǒmen我们míngtiān明天yào要jìnxíng进行yì一chǎng场sàipǎo赛跑。
Ngày mai chúng tôi sẽ tiến hành một cuộc chạy thi.
We are going to have a footrace tomorrow.
tā他zài在yìbǎimǐ一百米sàipǎo赛跑zhōng中huòdé获得le了dìyī第一míng名。
Anh ấy đã giành giải nhất trong cuộc đua chạy 100 mét.
He won first place in the 100-meter race.
wūguī乌龟hé和tùzi兔子jìnxíng进行le了yì一chǎng场sàipǎo赛跑。
Rùa và thỏ đã có một cuộc chạy thi.
The tortoise and the hare had a race.
wǒ我xǐhuan喜欢hé和péngyou朋友men们yìqǐ一起sàipǎo赛跑。
Tôi thích đua chạy cùng với bạn bè.
I like racing with my friends.
rénshēng人生jiù就xiàng像yì一chǎng场mǎlāsōng马拉松sàipǎo赛跑。
Đời người giống như một cuộc đua chạy marathon.
Life is like a marathon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây