ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赛车场
sàichēchǎng
Đường đua
Hán việt: tái xa trường
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "赛车场" (sàichēchǎng) mang nghĩa "Đường đua", kết hợp bởi 赛 (sài - tái): "Cuộc thi" + 车 (chē - xa): "xe" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赛: Dưới một mái nhà chung (宀), mọi người đem tài năng quý giá như bảo bối (贝) ra tranh tài trong cuộc thi, trận đấu (赛). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

赛车场
sàichēchǎng
Đường đua
赛
sài • tái
Cuộc thi
宀
Bộ Miên
Mái nhà / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường đua
Ví dụ (3)
sàichēchǎng赛车场lǐ里chuánlái传来fādòngjī发动机de的shēngyīn声音。
Từ đường đua vọng lại tiếng động cơ.
The sound of engines came from the racetrack.
zhōurì周日sàichēchǎng赛车场yǒu有yì一chǎng场bǐsài比赛。
Chủ nhật đường đua có một cuộc thi.
There is a race at the racetrack on Sunday.
guānzhòng观众zuò坐zài在sàichēchǎng赛车场pángbiān旁边de的kàntái看台shàng上。
Khán giả ngồi trên khán đài cạnh đường đua.
Spectators sat in the stands next to the racetrack.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây