赛车场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "赛车场" (sàichēchǎng) mang nghĩa "Đường đua", kết hợp bởi 赛 (sài - tái): "Cuộc thi" + 车 (chē - xa): "xe" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赛: Dưới một mái nhà chung (宀), mọi người đem tài năng quý giá như bảo bối (贝) ra tranh tài trong cuộc thi, trận đấu (赛). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 赛车场
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường đua
Ví dụ (3)
赛车场里传来发动机的声音。
Từ đường đua vọng lại tiếng động cơ.
The sound of engines came from the racetrack.
周日赛车场有一场比赛。
Chủ nhật đường đua có một cuộc thi.
There is a race at the racetrack on Sunday.
观众坐在赛车场旁边的看台上。
Khán giả ngồi trên khán đài cạnh đường đua.
Spectators sat in the stands next to the racetrack.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây