广场
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảng sân đất bằng phẳng, ngập tràn ánh nắng (场: gồm bộ Thổ 土 và chữ Dương giản thể 𠃓) có không gian mênh mông rộng mở (广: bộ Nghiễm - mái hiên rộng) giữa lòng thành phố chính là "quảng trường" (广场).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 广场
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:quảng trường, sân rộng.
Ví dụ (5)
天安门广场是世界上最大的城市广场之一。
Quảng trường Thiên An Môn là một trong những quảng trường thành phố lớn nhất thế giới.
Tiananmen Square is one of the largest city squares in the world.
很多人在广场上跳舞。
Rất nhiều người đang nhảy múa trên quảng trường.
Many people dance in the square.
我们在广场集合。
Chúng ta tập hợp ở quảng trường.
We gathered in the square.
广场中央有一座雕像。
Giữa quảng trường có một bức tượng điêu khắc.
There is a statue in the center of the square.
孩子们在广场喂鸽子。
Lũ trẻ đang cho bồ câu ăn ở quảng trường.
The children are feeding pigeons in the square.
2
danh từ (commercial)
Nghĩa:trung tâm thương mại, khu mua sắm (thường dùng trong tên riêng).
Ví dụ (2)
我们去万达广场逛逛吧。
Chúng ta đi dạo Trung tâm thương mại Vạn Đạt đi.
Let's go stroll around Wanda Plaza.
这是一家新建的购物广场。
Đây là một khu trung tâm mua sắm mới xây.
This is a newly built shopping mall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây