ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
广播
guǎngbō
chương trình phát thanh, đài phát thanh, loa thông báo.
Hán việt: quảng bá
个
HSK 4 (Chủ đề Truyền thông)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ dưới mái nhà trung tâm rộng lớn (广: quảng - rộng khắp), đôi bàn tay (扌) điều khiển thiết bị truyền đi từng phiên (番) tin tức như người nông dân gieo hạt giống ra xa (播: bá - phát sóng) chính là chương trình phát thanh, truyền hình (广播).

Thành phần cấu tạo

广播
guǎngbō
phát thanh, truyền hình, radio, đài
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
播
bō • bá
phát sóng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:chương trình phát thanh, đài phát thanh, loa thông báo.
Ví dụ (5)
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上dōu都tīng听guǎngbō广播。
Sáng nào tôi cũng nghe đài phát thanh.
I listen to the radio every morning.
guǎngbō广播lǐ里zhèngzài正在bōfàng播放xīnwén新闻。
Trong đài đang phát bản tin thời sự.
The news is being broadcast on the radio.
qǐng请zhùyì注意tīng听jīchǎng机场de的guǎngbō广播。
Xin hãy chú ý nghe loa thông báo của sân bay.
Please pay attention to the airport announcements.
zhè这shì是yì一jiā家zhùmíng著名de的guǎngbō广播diàntái电台。
Đây là một đài phát thanh nổi tiếng.
This is a famous radio station.
wǒmen我们de的xuéxiào学校yǒu有xiàoyuán校园guǎngbō广播zhàn站。
Trường chúng tôi có trạm phát thanh trường học.
Our school has a campus radio station.
2
động từ
Nghĩa:phát thanh, truyền hình, truyền bá, thông báo qua loa.
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条xiāoxi消息yǐjīng已经guǎngbō广播chūqù出去le了。
Tin tức này đã được phát thanh ra ngoài rồi.
This message has already been broadcast.
lièchēyuán列车员zhèngzài正在guǎngbō广播dào到zhàn站xìnxī信息。
Nhân viên tàu hỏa đang thông báo (qua loa) tin tàu sắp đến trạm.
The train conductor is broadcasting arrival information.
zhōngyāng中央diànshìtái电视台zhèngzài正在xiàng向quánguó全国guǎngbō广播。
Đài truyền hình trung ương đang phát sóng tới toàn quốc.
China Central Television is broadcasting to the whole country.
cūn村lǐ里de的lǎba喇叭zài在guǎngbō广播tōngzhī通知。
Cái loa trong thôn đang phát thông báo.
The village loudspeaker is broadcasting a notice.
búyào不要dàochù到处guǎngbō广播wǒ我de的mìmì秘密。
Đừng có đi rêu rao (phát thanh) bí mật của tôi khắp nơi.
Don't spread my secret everywhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây