播
一丨一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
15
件
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) người nông dân lần lượt theo từng phiên (番) vung hạt giống ra khắp cánh đồng để gieo rắc và phát sóng đi xa (播).
Thành phần cấu tạo
播
phát sóng, gieo rắc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phát sóng, gieo rắc
Ví dụ (3)
电视台正在播放新闻。
Đài truyền hình đang phát tin tức.
The TV station is broadcasting the news.
农民在田里播种。
Nông dân gieo hạt trên ruộng.
The farmers are sowing seeds in the field.
这条消息传播很快。
Tin này lan truyền rất nhanh.
This piece of news spread very quickly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây