ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
播
bō
phát sóng, gieo rắc
Hán việt: bá
一丨一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
15
件
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) người nông dân lần lượt theo từng phiên (番) vung hạt giống ra khắp cánh đồng để gieo rắc và phát sóng đi xa (播).

Thành phần cấu tạo

播
bō
phát sóng, gieo rắc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phát sóng, gieo rắc
Ví dụ (3)
diànshìtái电视台zhèngzài正在bōfàng播放xīnwén新闻。
Đài truyền hình đang phát tin tức.
The TV station is broadcasting the news.
nóngmín农民zài在tiánlǐ田里bōzhǒng播种。
Nông dân gieo hạt trên ruộng.
The farmers are sowing seeds in the field.
zhè这tiáo条xiāoxi消息chuánbō传播hěn很kuài快。
Tin này lan truyền rất nhanh.
This piece of news spread very quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây