ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驳
bó
Phản bác
Hán việt: bác
フフ一ノ丶ノ丶
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Con ngựa (马) có những vệt lông đan chéo (爻) khác màu, từ đó mở rộng thành nghĩa tranh luận, phản bác (驳).

Thành phần cấu tạo

驳
bó
Phản bác
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
爻
Hào
Giao nhau / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phản bác
Ví dụ (5)
tā他de的guāndiǎn观点lòudòngbǎichū漏洞百出,hěn很róngyì容易bèi被fǎnbó反驳。
Quan điểm của anh ta có rất nhiều lỗ hổng, rất dễ bị phản bác.
His argument is full of holes and easy to refute.
fāyánrén发言人yánlì严厉bóchì驳斥le了nàxiē那些wújīzhītán无稽之谈。
Người phát ngôn đã nghiêm khắc phản bác lại những lời đồn vô căn cứ đó.
The spokesperson sternly refuted that nonsense.
fǎyuàn法院bóhuí驳回le了tā他de的shàngsù上诉。
Tòa án đã bác bỏ đơn kháng cáo của anh ta.
The court dismissed his appeal.
zhè这piān篇wénzhāng文章duì对nà那zhǒng种cuòwù错误sīxiǎng思想jìnxíng进行le了yǒulì有力de的pī批bó驳。
Bài viết này đã tiến hành phản bác mạnh mẽ đối với tư tưởng sai lầm đó.
This article offers a powerful refutation of that kind of erroneous thinking.
wǒ我hái还méi没shuōwán说完,tā他jiù就jí急zhe着fǎnbó反驳wǒ我。
Tôi còn chưa nói xong, anh ấy đã vội vàng phản bác tôi.
Before I had even finished speaking, he was already eager to rebut me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây