脖
ノフ一一一丨丶フフ丨一
11
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Phần cơ thể bằng xương thịt (月) vươn thẳng lên đỡ lấy đầu (孛) chính là chiếc cổ cần được giữ ấm mỗi ngày (脖).
Thành phần cấu tạo
脖
cổ
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Cơ thể, phần thịt con người (bên trái)
孛
Chữ Bột
Cây cối vươn lên mạnh mẽ, gợi âm đọc bó (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cổ
Ví dụ (5)
我的脖子很痛。
Cổ của tôi rất đau.
My neck hurts a lot.
长颈鹿的脖子很长。
Cổ của hươu cao cổ rất dài.
A giraffe has a very long neck.
她脖子上戴着一条项链。
Trên cổ cô ấy đeo một sợi dây chuyền.
She is wearing a necklace around her neck.
他冷得缩起了脖子。
Anh ấy rụt cổ lại vì lạnh.
He hunched his neck into his shoulders because he was cold.
别总是低头看手机,对脖子不好。
Đừng luôn cúi đầu xem điện thoại, không tốt cho cổ đâu.
Don't keep looking down at your phone all the time; it's bad for your neck.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây