ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搏
bó
đấu tranh, vật lộn
Hán việt: bác
一丨一一丨フ一一丨丶一丨丶
13
场
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) vung rộng hết sức mình (尃) để giằng co từng tấc đất với đối thủ trong cuộc đấu tranh, vật lộn (搏).

Thành phần cấu tạo

搏
bó
đấu tranh, vật lộn
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đấu tranh, vật lộn
Ví dụ (3)
liǎngduì两队zhèngzài正在pīnbó拼搏。
Hai đội đang nỗ lực đấu tranh.
The two teams are fighting hard.
tā他hé和bìngmó病魔bódòu搏斗duōnián多年。
Anh ấy vật lộn với bệnh tật nhiều năm.
He has battled illness for many years.
niánqīngrén年轻人yào要gǎnyú敢于bó搏jī击fēnglàng风浪。
Người trẻ phải dám đương đầu sóng gió.
Young people should dare to brave the wind and waves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây