搏
一丨一一丨フ一一丨丶一丨丶
13
场
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) vung rộng hết sức mình (尃) để giằng co từng tấc đất với đối thủ trong cuộc đấu tranh, vật lộn (搏).
Thành phần cấu tạo
搏
đấu tranh, vật lộn
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đấu tranh, vật lộn
Ví dụ (3)
两队正在拼搏。
Hai đội đang nỗ lực đấu tranh.
The two teams are fighting hard.
他和病魔搏斗多年。
Anh ấy vật lộn với bệnh tật nhiều năm.
He has battled illness for many years.
年轻人要敢于搏击风浪。
Người trẻ phải dám đương đầu sóng gió.
Young people should dare to brave the wind and waves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây