舶
ノノフ丶一丶ノ丨フ一一
11
艘
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Con thuyền lớn (舟) căng cánh buồm màu trắng xóa (白) rẽ sóng vượt đại dương mênh mông chính là chiếc tàu biển (舶).
Thành phần cấu tạo
舶
thuyền lớn, tàu biển
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
白
Bộ Bạch
Màu trắng, sáng rõ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thuyền lớn, tàu biển
Ví dụ (5)
港口停泊着许多大型船舶。
Có rất nhiều tàu biển lớn đang neo đậu ở cảng.
Many large ships are moored in the harbor.
这家商店专门销售昂贵的舶来品。
Cửa hàng này chuyên bán các mặt hàng ngoại nhập đắt tiền.
This shop specializes in selling expensive imported goods.
造船厂正在建造一艘新船舶。
Nhà máy đóng tàu đang chế tạo một con tàu biển mới.
The shipyard is building a new vessel.
古代的海舶主要依靠风力航行。
Tàu biển thời xưa chủ yếu dựa vào sức gió để di chuyển.
Ancient seagoing vessels mainly relied on wind power to sail.
一艘巨舶缓缓驶入海湾。
Một chiếc tàu lớn chầm chậm tiến vào vịnh.
A huge ship slowly sailed into the bay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây