ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
膊
bó
Cánh tay; vai
Hán việt: bác
ノフ一一一丨フ一一丨丶一丨丶
14
支
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Phần cơ bắp thịt da (月) mở rộng (尃) nối từ bả vai xuống bàn tay để nâng đỡ mọi vật nặng chính là cánh tay, bờ vai (膊).

Thành phần cấu tạo

膊
bó
Cánh tay; vai
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cánh tay; vai
Ví dụ (3)
tā他de的gēbó胳膊shòushāng受伤le了。
Cánh tay của anh ấy bị thương.
His arm was injured.
tā她wǎn挽zhe着māma妈妈de的gēbó胳膊。
Cô ấy khoác tay mẹ.
She held her mother's arm.
tā他bó膊lì力hěn很qiáng强。
Sức cánh tay của anh ấy rất mạnh.
He has very strong arms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây