ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
薄
báo / bó / bò
mỏng, mỏng manh, thường dùng trong khẩu ngữ.
Hán việt: bạc
一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
16
厚
HSK5
Tính từ

Gợi nhớ

Cây cỏ (艹) mọc thưa thớt trên vùng đất ngập nước trải rộng (溥) tạo nên lớp lá mảnh mai, mỏng nhẹ (薄).

Thành phần cấu tạo

薄
báo / bó / bò
mỏng; bạc bẽo, coi nhẹ; bạc hà trong từ ghép
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
溥
Phổ
Rộng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
tính từ (đọc 'báo')
Nghĩa:mỏng, mỏng manh, thường dùng trong khẩu ngữ.
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张zhǐ纸tài太báo薄le了,róngyì容易pò破。
Tờ giấy này mỏng quá, dễ rách.
This paper is too thin and tears easily.
tiānqì天气lěng冷le了,nǐ你chuān穿de得tài太báo薄le了。
Trời lạnh rồi, bạn mặc mỏng quá.
It's getting cold, and you're dressed too lightly.
zhè这zhǒng种tāng汤wèidào味道hěn很báo薄。
Loại canh này vị rất nhạt (không đậm đà).
This soup tastes weak.
qiē切jǐ几piàn片báobáo薄薄de的ròu肉piàn片。
Cắt vài lát thịt mỏng.
Cut a few thin slices of meat.
tā他duì对rén人de的gǎnqíng感情hěn很báo薄。
Tình cảm của anh ấy đối với mọi người rất lạnh nhạt.
He has little affection for other people.
2
tính từ / động từ (đọc 'bó')
Nghĩa:mỏng, ít ỏi, nhạt; lạnh nhạt, bạc bẽo; coi nhẹ.
Ví dụ (3)
tā他dàirén待人hěn很báo薄。
Anh ấy đối xử với người khác rất bạc bẽo.
He treats people very ungenerously.
zhè这fèn份lǐwù礼物qíngyì情意bù不báo薄。
Món quà này chứa tình ý không ít.
This gift carries deep affection.
búyào不要wàng妄zì自fēi菲bó薄。
Đừng tự coi nhẹ bản thân.
Do not belittle yourself.
3
danh từ (đọc 'bò')
Nghĩa:bạc hà trong 薄荷.
Ví dụ (3)
bò薄hé荷chá茶hěn很qīngliáng清凉。
Trà bạc hà rất mát.
Peppermint tea is very refreshing.
tā她zài在yuànzi院子lǐ里zhòng种le了bò薄hé荷。
Cô ấy trồng bạc hà trong sân.
She planted mint in the yard.
zhè这zhǒng种táng糖yǒu有bò薄hé荷wèi味。
Loại kẹo này có vị bạc hà.
This kind of candy has a mint flavor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây