薄
一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
16
厚
HSK5
Tính từ
Gợi nhớ
Cây cỏ (艹) mọc thưa thớt trên vùng đất ngập nước trải rộng (溥) tạo nên lớp lá mảnh mai, mỏng nhẹ (薄).
Thành phần cấu tạo
薄
mỏng; bạc bẽo, coi nhẹ; bạc hà trong từ ghép
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
溥
Phổ
Rộng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (3)
1
tính từ (đọc 'báo')
Nghĩa:mỏng, mỏng manh, thường dùng trong khẩu ngữ.
Ví dụ (5)
这张纸太薄了,容易破。
Tờ giấy này mỏng quá, dễ rách.
This paper is too thin and tears easily.
天气冷了,你穿得太薄了。
Trời lạnh rồi, bạn mặc mỏng quá.
It's getting cold, and you're dressed too lightly.
这种汤味道很薄。
Loại canh này vị rất nhạt (không đậm đà).
This soup tastes weak.
切几片薄薄的肉片。
Cắt vài lát thịt mỏng.
Cut a few thin slices of meat.
他对人的感情很薄。
Tình cảm của anh ấy đối với mọi người rất lạnh nhạt.
He has little affection for other people.
2
tính từ / động từ (đọc 'bó')
Nghĩa:mỏng, ít ỏi, nhạt; lạnh nhạt, bạc bẽo; coi nhẹ.
Ví dụ (3)
他待人很薄。
Anh ấy đối xử với người khác rất bạc bẽo.
He treats people very ungenerously.
这份礼物情意不薄。
Món quà này chứa tình ý không ít.
This gift carries deep affection.
不要妄自菲薄。
Đừng tự coi nhẹ bản thân.
Do not belittle yourself.
3
danh từ (đọc 'bò')
Nghĩa:bạc hà trong 薄荷.
Ví dụ (3)
薄荷茶很清凉。
Trà bạc hà rất mát.
Peppermint tea is very refreshing.
她在院子里种了薄荷。
Cô ấy trồng bạc hà trong sân.
She planted mint in the yard.
这种糖有薄荷味。
Loại kẹo này có vị bạc hà.
This kind of candy has a mint flavor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây