ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
微薄
wéi bó
Ít ỏi, nghèo nàn, nhỏ bé
Hán việt: vi bạc
—

Gợi nhớ

Từ "微薄" (wéi bó) mang nghĩa "Ít ỏi, nghèo nàn, nhỏ bé", kết hợp bởi 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 薄 (báo / bó / bò - bạc): "mỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 薄: Cây cỏ (艹) mọc thưa thớt trên vùng đất ngập nước trải rộng (溥) tạo nên lớp lá mảnh mai, mỏng nhẹ (薄).

Thành phần cấu tạo

微薄
wéi bó
Ít ỏi, nghèo nàn, nhỏ bé
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
薄
báo / bó / bò • bạc
mỏng
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
溥
Phổ
Rộng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Ít ỏi, nghèo nàn, nhỏ bé
Ví dụ (3)
tā他yòng用zìjǐ自己wēibó微薄de的shōurù收入zīzhù资助le了jǐ几gè个pínkùn贫困xuésheng学生dúshū读书。
Anh ấy dùng khoản thu nhập ít ỏi của mình để tài trợ cho vài học sinh nghèo đi học.
He used his meager income to sponsor the schooling of several impoverished students.
jǐnguǎn尽管lìliàng力量wēibó微薄,wǒmen我们yě也yào要wèi为huánbǎo环保shìyè事业gòngxiàn贡献yí一fèn份xīnlì心力。
Dù lực lượng nhỏ bé, chúng ta cũng phải cống hiến một phần tâm sức cho sự nghiệp bảo vệ môi trường.
Even though our strength is modest, we should still contribute our part to the cause of environmental protection.
zāiqū灾区rénmín人民shōudào收到le了láizì来自quánguó全国gèdì各地de的wēibó微薄xīnyì心意,bèigǎn倍感wēnnuǎn温暖。
Người dân vùng thiên tai nhận được tấm lòng nhỏ bé từ khắp nơi trên cả nước, cảm thấy vô cùng ấm áp.
People in the disaster area received tokens of care from all over the country and felt deeply warmed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây