ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稍微
shāowēi
hơi, một chút, sơ qua (chỉ mức độ nhẹ).
Hán việt: sao vi
HSK4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "稍微" (shāowēi) mang nghĩa "một chút, hơi hơi", kết hợp bởi 稍 (shāo - sao): "Hơi" + 微 (wēi - vi): "nhỏ bé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稍: Ngọn bông lúa (禾) càng lên cao càng thu nhỏ dần (肖), chỉ nhích thêm một chút, hơi hơi (稍). • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微).

Thành phần cấu tạo

稍微
shāowēi
một chút, hơi hơi
稍
shāo • sao
Hơi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:hơi, một chút, sơ qua (chỉ mức độ nhẹ).
Ví dụ (5)
qǐng请shāowēi稍微děng等yíxià一下,tā他mǎshàng马上jiù就lái来。
Vui lòng đợi một chút, anh ấy sẽ đến ngay.
Please wait a moment; he'll be here soon.
zhè这jiàn件yīfu衣服shāowēi稍微yǒudiǎn有点guì贵。
Bộ quần áo này hơi đắt một chút.
This piece of clothing is a little expensive.
qǐng请bǎ把shēngyīn声音shāowēi稍微diào调xiǎo小yìdiǎn一点。
Làm ơn vặn nhỏ tiếng đi một chút.
Please turn the volume down a little.
zhǐyào只要shāowēi稍微nǔlì努力yìdiǎn一点,nǐ你jiù就néng能tōngguò通过kǎoshì考试。
Chỉ cần nỗ lực thêm một chút thôi, bạn sẽ qua được kỳ thi.
As long as you try a little harder, you'll be able to pass the exam.
jīntiān今天shāowēi稍微yǒudiǎn有点lěng冷,duō多chuān穿diǎn点yīfu衣服。
Hôm nay hơi lạnh một chút, mặc thêm áo vào.
It’s a little cold today, so put on some extra clothes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây