ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稍后
shāohòu
Lát sau
Hán việt: sao hậu
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "稍后" (shāohòu) mang nghĩa "Lát sau", kết hợp bởi 稍 (shāo - sao): "Hơi" + 后 (hòu - hậu): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稍: Ngọn bông lúa (禾) càng lên cao càng thu nhỏ dần (肖), chỉ nhích thêm một chút, hơi hơi (稍). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).

Thành phần cấu tạo

稍后
shāohòu
Lát sau
稍
shāo • sao
Hơi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Lát sau
Ví dụ (3)
wǒ我shāohòu稍后gěi给nǐ你huídiàn回电。
Lát nữa tôi gọi lại cho bạn.
I will call you back later.
qǐng请shāohòu稍后zài再shì试。
Vui lòng thử lại sau.
Please try again later.
jīnglǐ经理shāohòu稍后huìlái会来huìyìshì会议室。
Quản lý lát nữa sẽ đến phòng họp.
The manager will come to the meeting room later.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây