之后
HSK 2
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "之后" (zhīhòu) mang nghĩa "Sau khi, sau đó", kết hợp bởi 之 (zhī - chi): "Của" + 后 (hòu - hậu): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 之后
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
noun (time word) / giới từ
Nghĩa:sau, sau khi, sau đó (chỉ thời gian).
Ví dụ (5)
毕业之后,我想去上海工作。
Sau khi tốt nghiệp, tôi muốn đi Thượng Hải làm việc.
After graduating, I want to go to Shanghai to work.
三天之后我就回来。
Sau 3 ngày nữa tôi sẽ quay lại.
I'll be back in three days.
那是很久之后的事情了。
Đó là chuyện của rất lâu sau này rồi.
That happened a long time afterward.
收到信之后,请马上回复。
Sau khi nhận được thư, xin hãy trả lời ngay.
After receiving the letter, please reply immediately.
在这之后,我们再也没见过面。
Sau lần đó (sau việc này), chúng tôi không bao giờ gặp lại nhau nữa.
After that, we never saw each other again.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây