ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
之后
zhīhòu
sau, sau khi, sau đó (chỉ thời gian).
Hán việt: chi hậu
HSK 2
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "之后" (zhīhòu) mang nghĩa "Sau khi, sau đó", kết hợp bởi 之 (zhī - chi): "Của" + 后 (hòu - hậu): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).

Thành phần cấu tạo

之后
zhīhòu
Sau khi, sau đó
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
noun (time word) / giới từ
Nghĩa:sau, sau khi, sau đó (chỉ thời gian).
Ví dụ (5)
bìyè毕业zhīhòu之后,wǒ我xiǎng想qù去shànghǎi上海gōngzuò工作。
Sau khi tốt nghiệp, tôi muốn đi Thượng Hải làm việc.
After graduating, I want to go to Shanghai to work.
sāntiān三天zhīhòu之后wǒ我jiù就huílái回来。
Sau 3 ngày nữa tôi sẽ quay lại.
I'll be back in three days.
nà那shì是hěn很jiǔ久zhīhòu之后de的shìqing事情le了。
Đó là chuyện của rất lâu sau này rồi.
That happened a long time afterward.
shōudào收到xìn信zhīhòu之后,qǐng请mǎshàng马上huífù回复。
Sau khi nhận được thư, xin hãy trả lời ngay.
After receiving the letter, please reply immediately.
zài在zhè这zhīhòu之后,wǒmen我们zài再yě也méi没jiànguòmiàn见过面。
Sau lần đó (sau việc này), chúng tôi không bao giờ gặp lại nhau nữa.
After that, we never saw each other again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây