后
ノノ一丨フ一
6
前
家
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).
Thành phần cấu tạo
后
sau, phía sau, về sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:sau, sau khi (chỉ thời gian).
Ví dụ (5)
下课后你想去哪儿?
Sau khi tan học bạn muốn đi đâu?
Where do you want to go after class?
三年后我就毕业了。
Ba năm sau là tôi tốt nghiệp rồi.
I’ll graduate in three years.
我不喜欢在背后说别人坏话。
Tôi không thích nói xấu người khác sau lưng.
I don't like talking badly about people behind their backs.
这也是后来的事情了。
Đây cũng là chuyện của sau này rồi (về sau).
That happened later on.
吃饭后不要马上运动。
Sau khi ăn cơm đừng vận động ngay lập tức.
Don't exercise immediately after eating.
2
danh từ (space, vị trí)
Nghĩa:phía sau, đằng sau (chỉ vị trí).
Ví dụ (5)
请往后退一步。
Xin hãy lùi về phía sau một bước.
Please take a step back.
学校后面有一个公园。
Phía sau trường học có một cái công viên.
There is a park behind the school.
别看后面。
Đừng nhìn ra đằng sau.
Don't look back.
队伍排到了大门后。
Hàng người xếp dài đến tận sau cổng lớn.
The line stretched to behind the main gate.
向后转!
Đằng sau... quay!
About face!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây