ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后
hòu
sau, sau khi (chỉ thời gian).
Hán việt: hậu
ノノ一丨フ一
6
前
家
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).

Thành phần cấu tạo

后
hòu
sau, phía sau, về sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:sau, sau khi (chỉ thời gian).
Ví dụ (5)
xiàkè下课hòu后nǐ你xiǎng想qù去nǎr哪儿?
Sau khi tan học bạn muốn đi đâu?
Where do you want to go after class?
sānnián三年hòu后wǒ我jiù就bìyè毕业le了。
Ba năm sau là tôi tốt nghiệp rồi.
I’ll graduate in three years.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zài在bèihòu背后shuō说biérén别人huàihuà坏话。
Tôi không thích nói xấu người khác sau lưng.
I don't like talking badly about people behind their backs.
zhè这yě也shì是hòulái后来de的shìqing事情le了。
Đây cũng là chuyện của sau này rồi (về sau).
That happened later on.
chīfàn吃饭hòu后búyào不要mǎshàng马上yùndòng运动。
Sau khi ăn cơm đừng vận động ngay lập tức.
Don't exercise immediately after eating.
2
danh từ (space, vị trí)
Nghĩa:phía sau, đằng sau (chỉ vị trí).
Ví dụ (5)
qǐng请wǎnghòu往后tuìyíbù退一步。
Xin hãy lùi về phía sau một bước.
Please take a step back.
xuéxiào学校hòumiàn后面yǒu有yí一gè个gōngyuán公园。
Phía sau trường học có một cái công viên.
There is a park behind the school.
bié别kàn看hòumiàn后面。
Đừng nhìn ra đằng sau.
Don't look back.
duìwǔ队伍páidào排到le了dàmén大门hòu后。
Hàng người xếp dài đến tận sau cổng lớn.
The line stretched to behind the main gate.
xiàng向hòu后zhuǎn转!
Đằng sau... quay!
About face!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây