ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后悔
hòuhuǐ
hối hận, hối tiếc, ân hận.
Hán việt: hậu hối
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "后悔" (hòuhuǐ) mang nghĩa "Hối hận, tiếc nuối", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 悔 (huǐ - hối): "hối hận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 悔: Mỗi ngày (每) trong trái tim (忄) đều day dứt về lỗi lầm đã qua chính là nỗi niềm hối hận, ân hận (悔).

Thành phần cấu tạo

后悔
hòuhuǐ
Hối hận, tiếc nuối
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
悔
huǐ • hối
hối hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:hối hận, hối tiếc, ân hận.
Ví dụ (5)
wǒ我zhēn真hòuhuǐ后悔dāngshí当时méiyǒu没有tīng听nǐ你dehuà的话。
Tôi thật hối hận vì lúc đó đã không nghe lời bạn.
I really regret not listening to you at the time.
shìjiè世界shàng上méiyǒu没有hòuhuǐ后悔yào药。
Trên đời này không có thuốc hối hận (Làm sai rồi thì không sửa lại được, Đừng hối tiếc muộn màng).
There is no medicine for regret in the world.
jìrán既然zuò做le了juédìng决定,jiù就búyào不要hòuhuǐ后悔。
Đã ra quyết định rồi thì đừng có hối hận.
Now that you've made your decision, don't regret it.
xiànzài现在hòuhuǐ后悔yǐjīng已经láibùjí来不及le了。
Bây giờ hối hận thì đã không kịp nữa rồi.
It's already too late to regret it now.
tā他duì对zìjǐ自己cūlǔ粗鲁de的xíngwéi行为gǎndào感到hòuhuǐ后悔。
Anh ấy cảm thấy hối hận về hành vi thô lỗ của mình.
He regrets his rude behavior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây