悔
丶丶丨ノ一フフ丶一丶
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Mỗi ngày (每) trong trái tim (忄) đều day dứt về lỗi lầm đã qua chính là nỗi niềm hối hận, ân hận (悔).
Thành phần cấu tạo
悔
hối hận, ân hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hối hận, ân hận
Ví dụ (5)
我真后悔没有听你的话。
Tôi thật sự hối hận vì đã không nghe lời bạn.
I really regret not listening to you.
他对自己的过错感到无比悔恨。
Anh ấy cảm thấy vô cùng ân hận về lỗi lầm của mình.
He feels extremely remorseful about his mistake.
只要你真心悔改,大家会原谅你的。
Chỉ cần bạn thật lòng hối cải, mọi người sẽ tha thứ cho bạn.
As long as you sincerely repent, everyone will forgive you.
现在出了这事,真是悔不当初啊!
Bây giờ xảy ra chuyện này, thật sự là hối hận vì lúc trước đã làm vậy!
Now that this has happened, I really regret it bitterly.
看到她伤心的样子,我心里十分懊悔。
Nhìn thấy vẻ mặt đau lòng của cô ấy, trong lòng tôi vô cùng hối hận.
Seeing how heartbroken she was, I felt deeply remorseful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây