ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悔
huǐ
hối hận, ân hận
Hán việt: hối
丶丶丨ノ一フフ丶一丶
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Mỗi ngày (每) trong trái tim (忄) đều day dứt về lỗi lầm đã qua chính là nỗi niềm hối hận, ân hận (悔).

Thành phần cấu tạo

悔
huǐ
hối hận, ân hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hối hận, ân hận
Ví dụ (5)
wǒ我zhēn真hòuhuǐ后悔méiyǒu没有tīng听nǐ你dehuà的话。
Tôi thật sự hối hận vì đã không nghe lời bạn.
I really regret not listening to you.
tā他duì对zìjǐ自己de的guòcuò过错gǎndào感到wúbǐ无比huǐhèn悔恨。
Anh ấy cảm thấy vô cùng ân hận về lỗi lầm của mình.
He feels extremely remorseful about his mistake.
zhǐyào只要nǐ你zhēnxīn真心huǐgǎi悔改,dàjiā大家huì会yuánliàng原谅nǐ你de的。
Chỉ cần bạn thật lòng hối cải, mọi người sẽ tha thứ cho bạn.
As long as you sincerely repent, everyone will forgive you.
xiànzài现在chū出le了zhè这shì事,zhēn真shì是huǐ悔bù不dāngchū当初a啊!
Bây giờ xảy ra chuyện này, thật sự là hối hận vì lúc trước đã làm vậy!
Now that this has happened, I really regret it bitterly.
kàndào看到tā她shāngxīn伤心de的yàngzi样子,wǒ我xīnlǐ心里shífēn十分àohuǐ懊悔。
Nhìn thấy vẻ mặt đau lòng của cô ấy, trong lòng tôi vô cùng hối hận.
Seeing how heartbroken she was, I felt deeply remorseful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây