毁
ノ丨一フ一一一丨一ノフフ丶
13
场
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Cầm chày dài (殳) giã mạnh xuống chiếc cối (臼) và đồ vật (工) bên dưới khiến mọi thứ bị đập nát, phá hủy (毁).
Thành phần cấu tạo
毁
phá hủy, làm hỏng
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (phía dưới)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phá hủy, làm hỏng
Ví dụ (3)
大火毁了房子。
Trận hỏa hoạn phá hủy căn nhà.
The big fire destroyed the house.
不要毁坏公共设施。
Đừng phá hoại công trình công cộng.
Do not damage public facilities.
谣言会毁掉一个人的名声。
Lời đồn có thể hủy hoại danh tiếng của một người.
Rumors can ruin a person's reputation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây