ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毁
huǐ
phá hủy, làm hỏng
Hán việt: hủy
ノ丨一フ一一一丨一ノフフ丶
13
场
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Cầm chày dài (殳) giã mạnh xuống chiếc cối (臼) và đồ vật (工) bên dưới khiến mọi thứ bị đập nát, phá hủy (毁).

Thành phần cấu tạo

毁
huǐ
phá hủy, làm hỏng
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (phía dưới)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phá hủy, làm hỏng
Ví dụ (3)
dàhuǒ大火huǐ毁le了fángzi房子。
Trận hỏa hoạn phá hủy căn nhà.
The big fire destroyed the house.
búyào不要huǐhuài毁坏gōnggòng公共shèshī设施。
Đừng phá hoại công trình công cộng.
Do not damage public facilities.
yáoyán谣言huì会huǐdiào毁掉yí一gè个rén人de的míngshēng名声。
Lời đồn có thể hủy hoại danh tiếng của một người.
Rumors can ruin a person's reputation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây