ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诋毁
dǐ huǐ
vu khống, bôi nhọ, phỉ báng
Hán việt: để hủy
—

Gợi nhớ

Từ "诋毁" (dǐ huǐ) mang nghĩa "vu khống, bôi nhọ, phỉ báng", kết hợp bởi 诋 (dǐ - để): "bôi nhọ" + 毁 (huǐ - hủy): "phá hủy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诋: Dùng lời nói bịa đặt (讠) nhằm hạ thấp (氐) uy tín và danh dự của người khác xuống bùn đen là hành vi bôi nhọ, phỉ báng (诋). • Chữ 毁: Cầm chày dài (殳) giã mạnh xuống chiếc cối (臼) và đồ vật (工) bên dưới khiến mọi thứ bị đập nát, phá hủy (毁).

Thành phần cấu tạo

诋毁
dǐ huǐ
vu khống, bôi nhọ, phỉ báng
诋
dǐ • để
bôi nhọ
讠
Bộ Ngôn
Lời nói gièm pha
氐
Chữ Đê
Hạ thấp xuống tận đáy
毁
huǐ • hủy
phá hủy
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (phía dưới)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vu khống, bôi nhọ, phỉ báng
Ví dụ (3)
tā他zài在bèihòu背后èyì恶意dǐhuǐ诋毁tóngshì同事de的míngyù名誉。
Anh ta ác ý phỉ báng danh dự của đồng nghiệp sau lưng.
He maliciously slandered his colleague's reputation behind their back.
miànduì面对jìngzhēng竞争duìshǒu对手de的dǐhuǐ诋毁,gōngsī公司juédìng决定tíqǐ提起sùsòng诉讼。
Đối mặt với sự vu khống của đối thủ cạnh tranh, công ty quyết định khởi kiện.
Faced with defamation from competitors, the company decided to file a lawsuit.
shìshíshèngyúxióngbiàn事实胜于雄辩,rènhé任何dǐhuǐ诋毁dōu都shì是wú无yòng用de的。
Sự thật thắng hùng biện, mọi sự bôi nhọ đều vô ích.
Facts speak louder than words; any slander is useless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây