损毁
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "损毁" (sǔnhuǐ) mang nghĩa "Hư hại", kết hợp bởi 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 毁 (huǐ - hủy): "phá hủy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 毁: Cầm chày dài (殳) giã mạnh xuống chiếc cối (臼) và đồ vật (工) bên dưới khiến mọi thứ bị đập nát, phá hủy (毁).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 损毁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hư hại
Ví dụ (3)
暴雨损毁了部分道路。
Mưa lớn làm hư hại một phần đường sá.
The heavy rain damaged part of the road.
火灾损毁了仓库里的货物。
Vụ cháy làm hư hại hàng hóa trong kho.
The fire destroyed the goods in the warehouse.
这些文物不能被损毁。
Những di vật này không thể bị hư hại.
These cultural relics must not be damaged.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây