ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
损毁
sǔnhuǐ
Hư hại
Hán việt: tổn hủy
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "损毁" (sǔnhuǐ) mang nghĩa "Hư hại", kết hợp bởi 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 毁 (huǐ - hủy): "phá hủy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 毁: Cầm chày dài (殳) giã mạnh xuống chiếc cối (臼) và đồ vật (工) bên dưới khiến mọi thứ bị đập nát, phá hủy (毁).

Thành phần cấu tạo

损毁
sǔnhuǐ
Hư hại
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
毁
huǐ • hủy
phá hủy
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (phía dưới)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hư hại
Ví dụ (3)
bàoyǔ暴雨sǔnhuǐ损毁le了bùfen部分dàolù道路。
Mưa lớn làm hư hại một phần đường sá.
The heavy rain damaged part of the road.
huǒzāi火灾sǔnhuǐ损毁le了cāngkù仓库lǐ里de的huòwù货物。
Vụ cháy làm hư hại hàng hóa trong kho.
The fire destroyed the goods in the warehouse.
zhèxiē这些wénwù文物bù不néng能bèi被sǔnhuǐ损毁。
Những di vật này không thể bị hư hại.
These cultural relics must not be damaged.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây