ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
损
sǔn
Hại; tổn thất
Hán việt: tổn
一丨一丨フ一丨フノ丶
10
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损).

Thành phần cấu tạo

损
sǔn
Hại; tổn thất
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hại; tổn thất
Ví dụ (5)
zhè这cháng场dàhuǒ大火gěi给gōngsī公司zàochéng造成le了jùdà巨大de的sǔnshī损失。
Trận hỏa hoạn này đã gây ra tổn thất to lớn cho công ty.
The fire caused huge losses to the company.
jīngcháng经常áoyè熬夜huì会yánzhòng严重sǔnhài损害nǐ你de的jiànkāng健康。
Thường xuyên thức khuya sẽ làm tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe của bạn.
Staying up late frequently can seriously damage your health.
wǒmen我们juéduì绝对bù不néng能wèile为了zhuànqián赚钱ér而zuò做sǔnrénlìjǐ损人利己de的shìqing事情。
Chúng ta tuyệt đối không thể vì kiếm tiền mà làm những việc hại người lợi mình.
We must never do things that harm others for our own benefit just to make money.
qǐng请jiǎnchá检查yíxià一下zhèxiē这些huòwù货物zài在yùnshū运输guòchéng过程zhōng中yǒu有méiyǒu没有pòsǔn破损。
Xin hãy kiểm tra xem những hàng hóa này có bị hư hại trong quá trình vận chuyển hay không.
Please check whether these goods were damaged during transportation.
yóuyú由于guǎnlǐ管理búshàn不善,zhè这jiā家qǐyè企业liánxù连续sān三nián年kuīsǔn亏损。
Do quản lý yếu kém, doanh nghiệp này đã bị thua lỗ (tổn thất) trong ba năm liên tiếp.
Due to poor management, this company has suffered losses for three consecutive years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây