损
一丨一丨フ一丨フノ丶
10
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损).
Thành phần cấu tạo
损
Hại; tổn thất
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hại; tổn thất
Ví dụ (5)
这场大火给公司造成了巨大的损失。
Trận hỏa hoạn này đã gây ra tổn thất to lớn cho công ty.
The fire caused huge losses to the company.
经常熬夜会严重损害你的健康。
Thường xuyên thức khuya sẽ làm tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe của bạn.
Staying up late frequently can seriously damage your health.
我们绝对不能为了赚钱而做损人利己的事情。
Chúng ta tuyệt đối không thể vì kiếm tiền mà làm những việc hại người lợi mình.
We must never do things that harm others for our own benefit just to make money.
请检查一下这些货物在运输过程中有没有破损。
Xin hãy kiểm tra xem những hàng hóa này có bị hư hại trong quá trình vận chuyển hay không.
Please check whether these goods were damaged during transportation.
由于管理不善,这家企业连续三年亏损。
Do quản lý yếu kém, doanh nghiệp này đã bị thua lỗ (tổn thất) trong ba năm liên tiếp.
Due to poor management, this company has suffered losses for three consecutive years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây