ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
磨损
mósǔn
Mài mòn
Hán việt: ma tổn
—

Gợi nhớ

Từ "磨损" (mósǔn) mang nghĩa "Mài mòn", kết hợp bởi 磨 (mó / mò - ma): "mài" + 损 (sǔn - tổn): "Hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 磨: Đặt những hạt ngũ cốc hoặc sợi gai (麻) lên phiến đá phẳng (石) rồi xoay tròn chà xát cho thật nhẵn mịn là việc xay bột, mài giũa (磨). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损).

Thành phần cấu tạo

磨损
mósǔn
Mài mòn
磨
mó / mò • ma
mài
麻
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Mài mòn
Ví dụ (2)
rúguǒ如果rùnhuá润滑bùliáng不良,huádòngzhóuchéng滑动轴承huì会hěn很kuài快fāshēng发生jīxiè机械mósǔn磨损。
Nếu bôi trơn không tốt, bạc lót trượt sẽ nhanh chóng xảy ra hiện tượng mài mòn cơ học.
If lubrication is poor, plain bearings will quickly experience mechanical wear.
zhóuchéng轴承gǔn滚dào道de的píláo疲劳bōluò剥落yě也shì是zhóuchéng轴承yánzhòng严重mósǔn磨损de的diǎnxíng典型biǎoxiàn表现。
Hiện tượng tróc mỏi đường lăn vòng bi cũng là biểu hiện điển hình của mài mòn vòng bi nghiêm trọng.
Fatigue spalling of the bearing raceway is also a typical sign of severe bearing wear.
2
động từ
Nghĩa:Mài mòn
Ví dụ (1)
rúguǒ如果quēfá缺乏rùnhuá润滑,zhóuchéng轴承biǎomiàn表面huì会bèi被yánzhòng严重mósǔn磨损。
Nếu thiếu bôi trơn, bề mặt vòng bi sẽ bị mài mòn nghiêm trọng.
Without proper lubrication, the bearing surface will be severely worn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây