ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刀具磨损
dāojù mósǔn
Mòn dao cụ
Hán việt: đao cụ ma tổn
—

Gợi nhớ

Từ "刀具磨损" (dāojù mósǔn) mang nghĩa "Mòn dao cụ", kết hợp bởi 刀 (dāo - đao): "Dao" + 具 (jù - cụ): "sở hữu" + 磨 (mó / mò - ma): "mài" + 损 (sǔn - tổn): "Hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具). • Chữ 磨: Đặt những hạt ngũ cốc hoặc sợi gai (麻) lên phiến đá phẳng (石) rồi xoay tròn chà xát cho thật nhẵn mịn là việc xay bột, mài giũa (磨). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损).

Thành phần cấu tạo

刀具磨损
dāojù mósǔn
Mòn dao cụ
刀
dāo • đao
Dao
刀
Bộ Đao
Hình con dao có lưỡi cong
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
磨
mó / mò • ma
mài
麻
Bộ Ma
Gai / âm đọc (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Mòn dao cụ
Ví dụ (2)
zài在gāosù高速qiēxiāo切削guòchéng过程zhōng中,dāojù刀具mósǔn磨损zhǔyào主要shì是yóu由mócā摩擦rè热hé和yìng硬zhìdiǎn质点cāshāng擦伤yǐnqǐ引起de的。
Trong quá trình cắt gọt tốc độ cao, mòn dao cụ chủ yếu do nhiệt ma sát và trầy xước từ các điểm cứng gây ra.
During high-speed cutting, tool wear is mainly caused by frictional heat and abrasion from hard spots.
dāojù刀具mósǔn磨损yánzhòng严重huì会zhíjiē直接dǎozhì导致gōngjiàn工件biǎomiàn表面cūcāodù粗糙度biànchà变差hé和chǐcùn尺寸chāo超chà差。
Mòn dao cụ nghiêm trọng sẽ trực tiếp dẫn đến độ nhám bề mặt phôi trở nên xấu đi và kích thước vượt dung sai cho phép.
Severe tool wear will directly lead to poorer workpiece surface roughness and out-of-tolerance dimensions.
2
động từ/cụm động từ
Nghĩa:Mòn dao cụ
Ví dụ (1)
liánxù连续xǐxuē铣削gāoyìngdù高硬度mújùgāng模具钢shí时,héjīn合金dāojù刀具hěn很róngyì容易fāshēng发生dāojù刀具mósǔn磨损。
Khi liên tục phay thép khuôn có độ cứng cao, dao cụ hợp kim rất dễ bị mòn dao.
When continuously milling high-hardness die steel, alloy cutting tools are very prone to tool wear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây