刀具磨损
—
Gợi nhớ
Từ "刀具磨损" (dāojù mósǔn) mang nghĩa "Mòn dao cụ", kết hợp bởi 刀 (dāo - đao): "Dao" + 具 (jù - cụ): "sở hữu" + 磨 (mó / mò - ma): "mài" + 损 (sǔn - tổn): "Hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具). • Chữ 磨: Đặt những hạt ngũ cốc hoặc sợi gai (麻) lên phiến đá phẳng (石) rồi xoay tròn chà xát cho thật nhẵn mịn là việc xay bột, mài giũa (磨). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 刀具磨损
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Mòn dao cụ
Ví dụ (2)
在高速切削过程中,刀具磨损主要是由摩擦热和硬质点擦伤引起的。
Trong quá trình cắt gọt tốc độ cao, mòn dao cụ chủ yếu do nhiệt ma sát và trầy xước từ các điểm cứng gây ra.
During high-speed cutting, tool wear is mainly caused by frictional heat and abrasion from hard spots.
刀具磨损严重会直接导致工件表面粗糙度变差和尺寸超差。
Mòn dao cụ nghiêm trọng sẽ trực tiếp dẫn đến độ nhám bề mặt phôi trở nên xấu đi và kích thước vượt dung sai cho phép.
Severe tool wear will directly lead to poorer workpiece surface roughness and out-of-tolerance dimensions.
2
động từ/cụm động từ
Nghĩa:Mòn dao cụ
Ví dụ (1)
连续铣削高硬度模具钢时,合金刀具很容易发生刀具磨损。
Khi liên tục phay thép khuôn có độ cứng cao, dao cụ hợp kim rất dễ bị mòn dao.
When continuously milling high-hardness die steel, alloy cutting tools are very prone to tool wear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây