切肉刀
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "切肉刀" (qiēròudāo) mang nghĩa "Dao chặt thịt, dao phay", kết hợp bởi 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt" + 刀 (dāo - đao): "Dao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉). • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 切肉刀
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dao chặt thịt, dao phay
Ví dụ (3)
这把切肉刀很重。
Con dao chặt thịt này rất nặng.
This meat cleaver is very heavy.
爸爸用切肉刀切排骨。
Bố dùng dao chặt thịt để chặt sườn.
Dad chopped the pork ribs with a meat cleaver.
切肉刀要放在安全的地方。
Dao chặt thịt cần được để ở nơi an toàn.
The meat cleaver should be kept in a safe place.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây