ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
切肉刀
qiēròudāo
Dao chặt thịt, dao phay
Hán việt: thiết nhục đao
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "切肉刀" (qiēròudāo) mang nghĩa "Dao chặt thịt, dao phay", kết hợp bởi 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt" + 刀 (dāo - đao): "Dao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉). • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀).

Thành phần cấu tạo

切肉刀
qiēròudāo
Dao chặt thịt, dao phay
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ
刀
dāo • đao
Dao
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dao chặt thịt, dao phay
Ví dụ (3)
zhè这bǎ把qiē切ròu肉dāo刀hěn很zhòng重。
Con dao chặt thịt này rất nặng.
This meat cleaver is very heavy.
bàba爸爸yòng用qiēròudāo切肉刀qiē切páigǔ排骨。
Bố dùng dao chặt thịt để chặt sườn.
Dad chopped the pork ribs with a meat cleaver.
qiēròudāo切肉刀yào要fàng放zài在ānquán安全de的dìfang地方。
Dao chặt thịt cần được để ở nơi an toàn.
The meat cleaver should be kept in a safe place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây