ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肉冻
ròudòng
Thịt đông
Hán việt: nhục đông
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Món thịt (肉 - nhục) hầm nhừ cùng bì được để trong tiết trời mùa đông giá lạnh (冻 - đông: bộ Băng 冫) cho nước dùng kết thành thạch trong veo chính là món "thịt đông" (肉冻) đặc trưng ngày Tết.

Thành phần cấu tạo

肉冻
ròudòng
Thịt đông
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ
冻
dòng • đông
Đóng băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thịt đông
Ví dụ (3)
běifāng北方rén人guònián过年cháng常chī吃ròudòng肉冻。
Người miền Bắc thường ăn thịt đông dịp Tết.
People in the north often eat jellied meat during New Year.
zhè这wǎn碗ròudòng肉冻yào要fàng放liáng凉yǐhòu以后zài再chī吃。
Bát thịt đông này phải để nguội rồi mới ăn.
This bowl of jellied meat should be eaten after it cools down.
yéye爷爷xǐhuan喜欢chī吃ròudòng肉冻pèi配mǐfàn米饭。
Ông thích ăn thịt đông với cơm.
Grandpa likes to eat jellied meat with rice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây