肉冻
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Món thịt (肉 - nhục) hầm nhừ cùng bì được để trong tiết trời mùa đông giá lạnh (冻 - đông: bộ Băng 冫) cho nước dùng kết thành thạch trong veo chính là món "thịt đông" (肉冻) đặc trưng ngày Tết.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 肉冻
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thịt đông
Ví dụ (3)
北方人过年常吃肉冻。
Người miền Bắc thường ăn thịt đông dịp Tết.
People in the north often eat jellied meat during New Year.
这碗肉冻要放凉以后再吃。
Bát thịt đông này phải để nguội rồi mới ăn.
This bowl of jellied meat should be eaten after it cools down.
爷爷喜欢吃肉冻配米饭。
Ông thích ăn thịt đông với cơm.
Grandpa likes to eat jellied meat with rice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây