法式肉酱
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "法式肉酱" (fàshì ròujiàng) nghĩa là "Pa-tê kiểu Pháp", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 式 (shì): kiểu cách + 肉 (ròu): Thịt + 酱 (jiàng): tương.
Thành phần cấu tạo
法式肉酱
Pa-tê kiểu Pháp
氵
去
弋
工
肉
丬
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Pa-tê kiểu Pháp
Ví dụ (3)
法式肉酱可以配法棍吃。
Pa-tê kiểu Pháp có thể ăn kèm bánh mì Pháp.
French pâté can be eaten with a baguette.
这盒法式肉酱味道很浓。
Hộp pa-tê kiểu Pháp này có vị rất đậm.
This box of French pâté has a very rich flavor.
早餐他吃了法式肉酱和烤面包。
Bữa sáng anh ấy ăn pa-tê kiểu Pháp và bánh mì nướng.
He had French pâté and toast for breakfast.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây