ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法式肉酱
fàshì ròujiàng
Pa-tê kiểu Pháp
Hán việt: pháp thức nhục tương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "法式肉酱" (fàshì ròujiàng) nghĩa là "Pa-tê kiểu Pháp", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 式 (shì): kiểu cách + 肉 (ròu): Thịt + 酱 (jiàng): tương.

Thành phần cấu tạo

法式肉酱
fàshì ròujiàng
Pa-tê kiểu Pháp
氵
去
弋
工
肉
丬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Pa-tê kiểu Pháp
Ví dụ (3)
fǎshì法式ròujiàng肉酱kěyǐ可以pèi配fǎgùn法棍chī吃。
Pa-tê kiểu Pháp có thể ăn kèm bánh mì Pháp.
French pâté can be eaten with a baguette.
zhè这hé盒fǎshì法式ròujiàng肉酱wèidào味道hěn很nóng浓。
Hộp pa-tê kiểu Pháp này có vị rất đậm.
This box of French pâté has a very rich flavor.
zǎocān早餐tā他chī吃le了fǎshì法式ròujiàng肉酱hé和kǎomiànbāo烤面包。
Bữa sáng anh ấy ăn pa-tê kiểu Pháp và bánh mì nướng.
He had French pâté and toast for breakfast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây