法官
位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "法官" (fǎguān) nghĩa là "Quan tòa", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 官 (guān): Quan chức.
Thành phần cấu tạo
法官
Quan tòa
氵
去
宀
㠯
Hình ảnh:

Phân tích từ 法官
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quan tòa
Ví dụ (3)
法官宣布了判决。
Quan tòa tuyên bố phán quyết.
The judge announced the verdict.
这位法官很公正。
Vị quan tòa này rất công bằng.
This judge is very fair.
法官听取双方意见。
Quan tòa lắng nghe ý kiến hai bên.
The judge listened to the opinions of both sides.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây