法
丶丶一一丨一フ丶
8
条
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).
Thành phần cấu tạo
法
luật, pháp luật, phương pháp
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (35)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:luật, pháp luật, phương pháp
Ví dụ (5)
我们必须遵守国家的法律。
Chúng ta phải tuân thủ pháp luật của quốc gia.
We must abide by the laws of the country.
这个方法非常有效。
Phương pháp này vô cùng hiệu quả.
This method is very effective.
学习汉语语法并不难。
Học ngữ pháp tiếng Trung không hề khó.
Learning Chinese grammar is not difficult.
我没有别的办法了。
Tôi không còn cách nào khác nữa.
I have no other choice.
法院最终作出了公正的判决。
Tòa án cuối cùng đã đưa ra phán quyết công bằng.
The court ultimately made a fair judgment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây