伐
ノ丨一フノ丶
6
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Người chiến sĩ (亻) cầm thanh kích dài (戈) ra trận tấn công kẻ địch hoặc đốn hạ cây rừng gọi là chinh phạt, chặt cây (伐).
Thành phần cấu tạo
伐
chặt, tấn công
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chặt, tấn công
Ví dụ (5)
工人们在森林里伐木。
Các công nhân đang chặt cây trong rừng.
The workers are logging in the forest.
国王决定出兵讨伐叛军。
Nhà vua quyết định xuất binh thảo phạt (tấn công) quân nổi loạn.
The king decided to send troops to suppress the rebels.
滥砍乱伐会导致严重的生态环境问题。
Việc chặt phá bừa bãi sẽ dẫn đến những vấn đề môi trường sinh thái nghiêm trọng.
Indiscriminate logging can lead to serious ecological problems.
这支军队曾多次北伐。
Đội quân này đã từng nhiều lần bắc phạt (tấn công lên phía bắc).
This army had launched northern expeditions many times.
将军奉命带兵攻伐敌国。
Vị tướng nhận lệnh dẫn quân tấn công nước địch.
The general was ordered to lead troops in a campaign against the enemy state.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây