ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
步伐
bùfá
bước chân, nhịp bước, nhịp độ, tiến độ, bước đi (thường dùng cho nghĩa bóng: cải cách, lịch sử).
Hán việt: bộ phạt
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "步伐" (bùfá) nghĩa là "Bước đi", ghép bởi: 步 (bù): bước (đơn vị đếm cho các bước đi) + 伐 (fá): chặt.

Thành phần cấu tạo

步伐
bùfá
Bước đi
止
少
亻
戈

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bước chân, nhịp bước, nhịp độ, tiến độ, bước đi (thường dùng cho nghĩa bóng: cải cách, lịch sử).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jiākuài加快gǎigé改革de的bùfá步伐。
Chúng ta phải đẩy nhanh nhịp độ (bước chân) cải cách.
We must speed up the pace of reform.
tā他mài迈zhe着chénzhòng沉重de的bùfá步伐zǒu走huí回le了jiā家。
Anh ấy lê những bước chân nặng nề đi về nhà.
He walked home with heavy steps.
wèile为了gēnshàng跟上shídài时代de的bùfá步伐,wǒmen我们yào要búduàn不断xuéxí学习。
Để bắt kịp nhịp bước của thời đại, chúng ta phải không ngừng học tập.
In order to keep pace with the times, we must keep learning.
xiàndàihuà现代化jiànshè建设de的bùfá步伐mài迈de得hěn很kuài快。
Tiến độ (bước đi) của công cuộc xây dựng hiện đại hóa sải bước rất nhanh.
The pace of modernization is very fast.
qǐng请tiáozhěng调整nǐ你de的hūxī呼吸hé和pǎobù跑步de的bùfá步伐。
Hãy điều chỉnh hơi thở và nhịp chạy bộ của bạn.
Please adjust your breathing and running pace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây