步伐
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "步伐" (bùfá) nghĩa là "Bước đi", ghép bởi: 步 (bù): bước (đơn vị đếm cho các bước đi) + 伐 (fá): chặt.
Thành phần cấu tạo
步伐
Bước đi
止
少
亻
戈
Hình ảnh:

Phân tích từ 步伐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bước chân, nhịp bước, nhịp độ, tiến độ, bước đi (thường dùng cho nghĩa bóng: cải cách, lịch sử).
Ví dụ (5)
我们要加快改革的步伐。
Chúng ta phải đẩy nhanh nhịp độ (bước chân) cải cách.
We must speed up the pace of reform.
他迈着沉重的步伐走回了家。
Anh ấy lê những bước chân nặng nề đi về nhà.
He walked home with heavy steps.
为了跟上时代的步伐,我们要不断学习。
Để bắt kịp nhịp bước của thời đại, chúng ta phải không ngừng học tập.
In order to keep pace with the times, we must keep learning.
现代化建设的步伐迈得很快。
Tiến độ (bước đi) của công cuộc xây dựng hiện đại hóa sải bước rất nhanh.
The pace of modernization is very fast.
请调整你的呼吸和跑步的步伐。
Hãy điều chỉnh hơi thở và nhịp chạy bộ của bạn.
Please adjust your breathing and running pace.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây