ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三步
sān bù
ba bước
Hán việt: tam bộ
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "三步" (sān bù) mang nghĩa "ba bước", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步).

Thành phần cấu tạo

三步
sān bù
ba bước
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ba bước
Ví dụ (3)
tā他xiàngqián向前zǒu走le了sān三bù步。
Anh ấy đi về phía trước ba bước.
He took three steps forward.
xuéhuì学会zhè这gè个dòngzuò动作zhǐ只xūyào需要sān三bù步。
Học động tác này chỉ cần ba bước.
It only takes three steps to learn this move.
lí离ménkǒu门口hái还yǒu有sān三bù步yuǎn远。
Còn cách cửa ba bước nữa.
It is still three steps away from the door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây