ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三步当作两步
sān bù dàng zuò liǎng bù
rảo bước nhanh / đi vội vã
Hán việt: tam bộ đương tác lưỡng bộ
—

Gợi nhớ

Từ "三步当作两步" (sān bù dàng zuò liǎng bù) mang nghĩa "rảo bước nhanh / đi vội vã", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)" + 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 作 (zuò - tác): "làm" + 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步). • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步).

Thành phần cấu tạo

三步当作两步
sān bù dàng zuò liǎng bù
rảo bước nhanh / đi vội vã
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
两
liǎng • lưỡng
hai (dùng cho số lượng
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
两内部
Hai phần đối xứng
Hai vật bằng nhau bên trong
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
cụm động từ
Nghĩa:rảo bước nhanh / đi vội vã
Ví dụ (3)
tīngdào听到háizi孩子kūshēng哭声,māma妈妈sān三bù步dàngzuò当作liǎng两bù步de地pǎo跑jìn进fángjiān房间。
Nghe thấy tiếng trẻ con khóc, người mẹ rảo bước thật nhanh chạy vào phòng.
Hearing the child's cry, the mother bounded into the room two steps at a time.
kǎoshì考试kuàiyào快要chídào迟到le了,tā他sān三bù步dàngzuò当作liǎng两bù步de地wǎng往jiàoshì教室pǎoqù跑去。
Sắp trễ giờ thi rồi, cậu ấy rảo bước chạy vội về phía lớp học.
Nearly late for the exam, he hurried toward the classroom a few steps at a bound.
tā他sān三bù步dàngzuò当作liǎng两bù步kuàshàng跨上táijiē台阶,jiēguò接过le了dì递lái来de的wénjiàn文件。
Anh ấy bước nhanh lên các bậc thềm để nhận lấy tài liệu được đưa tới.
Taking the steps two or three at a time, he bounded up and took the document handed to him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây