两
一丨フノ丶ノ丶
7
HSK 1
Số từLượng từ
Gợi nhớ
Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两).
Thành phần cấu tạo
两
hai (dùng cho số lượng, không dùng cho số thứ tự)
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
两内部
Hai phần đối xứng
Hai vật bằng nhau bên trong
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (3)
1
số từ
Nghĩa:hai (dùng trước lượng từ để chỉ số lượng).
Ví dụ (5)
两个人。
Hai người.
Two people.
两点钟。
Hai giờ.
Two o’clock.
我要两杯咖啡。
Tôi muốn hai ly cà phê.
I want two cups of coffee.
他在北京住了两年。
Anh ấy sống ở Bắc Kinh hai năm.
He lived in Beijing for two years.
两本书。
Hai cuốn sách.
Two books.
2
lượng từ
Nghĩa:lạng (đơn vị trọng lượng TQ = 50g, bằng 1/10 của Cân).
Ví dụ (3)
老板,请给我来二两牛肉面条。
Ông chủ, làm ơn cho tôi hai lạng (khoảng 100g) mì bò.
Two liang of noodles.
他们两个人的技术水平真是半斤八两。
Trình độ kỹ thuật của hai người bọn họ đúng là kẻ tám lạng người nửa cân (ngang ngửa nhau).
Six of one and half a dozen of the other.
这一点酒才二两。
Chỗ rượu này mới có 2 lạng thôi.
This bit of liquor is only two liang.
3
số từ (bất định)
Nghĩa:vài, một vài (chỉ số lượng ít, không xác định).
Ví dụ (3)
过两天再来。
Qua vài hôm nữa hẵng đến.
Come again in a couple of days.
我说两句。
Tôi xin nói vài câu.
Let me say a few words.
忙了两天。
Bận rộn mất vài ngày.
I was busy for two days.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây