ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
两道
liǎng dào
Hai món
Hán việt: lưỡng đạo
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "两道" (liǎng dào) mang nghĩa "Hai món", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

两道
liǎng dào
Hai món
两
liǎng • lưỡng
hai (dùng cho số lượng
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
两内部
Hai phần đối xứng
Hai vật bằng nhau bên trong
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hai món
Ví dụ (3)
wǎnfàn晚饭yǒu有liǎng两dào道sùcài素菜。
Bữa tối có hai món chay.
There are two vegetarian dishes for dinner.
lǎoshī老师chū出le了liǎng两dào道kǎotí考题。
Giáo viên ra hai câu hỏi thi.
The teacher came up with two exam questions.
zhè这jiā家diàn店tuījiàn推荐liǎng两dào道tèsècài特色菜。
Quán này giới thiệu hai món đặc sản.
This restaurant recommends two specialty dishes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây