两道
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "两道" (liǎng dào) mang nghĩa "Hai món", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 两道
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Hai món
Ví dụ (3)
晚饭有两道素菜。
Bữa tối có hai món chay.
There are two vegetarian dishes for dinner.
老师出了两道考题。
Giáo viên ra hai câu hỏi thi.
The teacher came up with two exam questions.
这家店推荐两道特色菜。
Quán này giới thiệu hai món đặc sản.
This restaurant recommends two specialty dishes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây