ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
道德
dàodé
đạo đức, phẩm hạnh.
Hán việt: đạo đức
种
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "道德" (dàodé) nghĩa là "Đạo đức", ghép bởi: 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi + 德 (dé): Đức hạnh.

Thành phần cấu tạo

道德
dàodé
Đạo đức
辶
首
彳
十
罒
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đạo đức, phẩm hạnh.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种xíngwéi行为wéibèi违背le了jīběn基本de的shèhuì社会dàodé道德。
Hành vi này đã vi phạm đạo đức xã hội cơ bản.
This kind of behavior goes against basic social morality.
zuòwéi作为yīshēng医生,yào要yǒu有gāoshàng高尚de的zhíyèdàodé职业道德。
Làm bác sĩ, phải có đạo đức nghề nghiệp cao thượng.
As a doctor, one should have noble professional ethics.
wǒmen我们yào要cóngxiǎo从小péiyǎng培养háizi孩子de的dàodé道德pǐnzhì品质。
Chúng ta phải nuôi dưỡng phẩm chất đạo đức cho trẻ từ nhỏ.
We should cultivate children's moral character from an early age.
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法zài在dàodé道德shàng上shì是zhànbúzhùjiǎo站不住脚de的。
Cách làm này về mặt đạo đức là không đứng vững được (không chấp nhận được).
This approach is morally indefensible.
fǎlǜ法律shì是zuìdī最低xiàndù限度de的dàodé道德。
Pháp luật là mức giới hạn thấp nhất của đạo đức.
Law is the minimum standard of morality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây